Dụng cụ khí nén tiêu chuẩn
-
1.Máy vặn ốc (impact wrenches)
-
2. Tua vít & máy vặn (drivers)
-
3. Cờ lê bánh cóc (ratchet wrenches)
-
4. máy chà nhám (sanders)
-
5. máy đánh bóng (polishers)
-
6. máy mài (grinders)
-
7. Máy khoan & máy phay điểm (drills / spot mills)
-
8. dụng cụ cắt (cutting tools)
-
9. dụng cụ khác (others)
-
10. phụ kiện (accessories)
DỤNG CỤ KHÍ NÉN CÔNG NGHIỆP
-
11. máy mài góc (angle grinders)
-
12. Máy mài thẳng (straight grinders)
-
13. máy chà nhám công nghiệp (sanders - industrial)
-
14.MÁY MÀI KHUÔN CÔNG NGHIỆP
-
15. máy vát mép / cắt mép (beveler / edge cutter)
-
16. máy cắt hạt (bead cutter)
8. dụng cụ cắt (cutting tools) / Kéo cắt/Máy cắt nhấp nháy
SI-4600
Thông số kỹ thuật
Cutting Widthmm/(in.) |
4.5(3/16) |
|---|---|
Cutting capmm/(in.) |
1.6(1/16) |
Free Speedr.p.m. |
2,600 |
Out PutWatt |
316 |
Weightkg/(lb) |
1.00/(2.20) |
Noise Level *dBA/(power) |
88/(99) |
Vibration a/k *m/s2 |
8.6/1.3 |
Avg.Air ConsumptionCFM/(L/S) |
3.3/(1.6) |
Mô tả
? Air nibbler for cutting sheet metal
? The use of a punch and die makes cutting metal quick
? Can be used to cut in a curved line
*Noise levels according to ISO 15744:2008,ISO 11203:2009
*Vibration level according to ISO 28927
Phụ kiện